BÁC HỒ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Văn Duẩn)
  • (QUẢN TRỊ)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSCF0025.jpg 196352_302925389810719_11341169_n.jpg 66420_302128403223751_1837566213_n.jpg 532276_280850708684854_1111517353_n.jpg 59157_280849645351627_1204275712_n.jpg DSCF6286.jpg Trang8jpg_071622.jpg Trang11jpg_071629.jpg 83_TCV_169.jpg Muraille_de_chine_9_modifie.jpg Taj_mahal_9_modifie.jpg Chauau1jpg_032611.jpg ANH_GIA_DINH_150.jpg ANH_GIA_DINH_123.jpg ANH_GIA_DINH_119.jpg 20120113095359rongphunhoa.jpg Cd91qua2.jpg 11092111tet6.jpg Cd91qua1.jpg Photoasang3.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Đồng hồ báo giờ

    Thời tiết

    Thời tiết Hà Nội, Việt Nam

    Lịch việt

    Sắp xếp dữ liệu

    Liên kết

    Thư viện

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Trần Cao Vân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 6 KÌ 1 NH 2011-2012

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Duẩn (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:51' 01-12-2011
    Dung lượng: 55.5 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
    Môn: Công nghệ 6

    I/PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    Dạng 1: Chọn 1 ý đúng
    Câu 1: Các công việc thuộc lĩnh vực kinh tế gia đình:
    a. Tạo ra nguồn thu nhập .
    b.Sử dụng nguồn thu nhập để chi tiêu hợp lý.
    c.Tạo ra nguồn thu nhập, sử dụng nguồn thu nhập để chi tiêu hợp lý, làm các công việc nội trợ trong gia đình.
    d.Sử dụng nguồn thu nhập để làm các công việc nội trợ trong gia đình.
    Câu 2: Vải sợi thiên nhiên được dệt từ:
    a.Các dạng sợi do con người tạo ra từ một số chất hoá học.
    b.Các dạng sợi có sẵn trong thiên nhiên như sợi bông, sợi tơ tằm.
    c.Sợi pha.
    d.Chất xen-lu-lô của gỗ, tre, nứa.
    Câu 3: Quy trình sản xuất vải sợi bông là:
    a.Cây bông ( Xơ bông ( Quả bông ( Vải sợi bông ( Sợi dệt.
    b.Cây bông ( Quả bông ( Xơ bông ( Sợi dệt ( Vải sợi bông.
    c.Cây bông ( Sợi bông ( Xơ bông ( Vải sợi bông.
    d.Cây bông ( Sợi bông ( Xơ bông ( Quả bông ( Vải sợi bông .
    Câu 4: Quy trình sản xuất vải sợi tơ tằm:
    a.Con tằm ( Kén tằm (ươm tơ) ( Sợi tơ tằm ( Vải tơ tằm ( Sợi dệt.
    b.Con tằm ( Sợi tơ tằm ( Sợi dệt ( Vải tơ tằm .
    c.Con tằm ( Kén tằm (ươm tơ) ( Sợi tơ tằm ( Sợi dệt ( Vải tơ tằm .
    d.Con tằm ( Kén tằm ( Sợi dệt ( Sợi tơ tằm ( Vải tơ tằm.
    Câu 5: Người ta thích mặc áo vải bông, vải tơ tằm và ít sử dụng lụa, ni-lon, vải polyeste vào mùa hè vì:
    a.Vải bông, vải tơ tằm mặc đẹp; lụa, ni-lon, vải polyeste mặc không đẹp.
    b.Vải bông, vải tơ tằm giặt mau khô; lụa, ni-lon, vải polyeste giặt lâu khô.
    c.Vải bông, vải tơ tằm mặc mát, thấm mồ hôi; lụa, ni-lon, vải polyeste mặc bí, ít thấm mồ hôi.
    d.Vải bông, vải tơ tằm mặc bí, ít thấm mồ hôi.
    Câu 6: Vải sợi nhân tạo có tính chất:
    a.Mặc bí, ít thấm mồ hôi.
    b.Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát, ít nhàu hơn vải bông và bị cứng lại trong nước. Khi đốt sợi vải thành tro, tro bóp dễ tan.
    c.Bền, đẹp, giặt mau khô, không bị nhàu.
    d.Bền đẹp, mặc thoáng mát, thích hợp với khí hậu nhiều miền, đặc biệt là miền nhiệt đới.
    Câu 7: Vải sợi pha có nguồn gốc từ:
    a.Các dạng sợi có sẵn trong tự nhiên.
    b.Các dạng sợi hoá học.
    c.Các dạng sợi tổng hợp.
    d.Các dạng sợi có thành phần do kết hợp hai hay nhiều loại sợi khác nhau để tạo thành sợi dệt.
    Câu 8: Vải sợi pha được sử dụng phổ biến trong may mặc hiện nay vì:
    a.Không bị nhăn, giá thành rẻ.
    b.Có nhiều ưu điểm của các sợi thành phần.
    c.Có độ hút ẩm cao, giá thành rẻ.
    d.Có nguồn gốc từ gỗ, tre nứa, dầu mỏ, than đá.


    Câu 9: Người có vóc dáng cao, gầy nên chọn vải và kiểu may:
    a.Vải trơn, màu tối, có hoa nhỏ, kẻ sọc dọc; kiểu may có đường nét dọc.
    b.Vải màu sáng, hoa to, chất liệu vải thô, xốp; kiểu tay phồng.
    c.Vải kẻ sọc dọc, màu tối.
    d.Vải có hoa nhỏ, kẻ sọc dọc, màu tối.
    Câu 10: Khi đi lao động như trồng cây, dọn vệ sinh, … mồ hôi ra nhiều lại dễ bị lấm, bẩn. Vì vậy nên dùng trang phục với:
    a.Quần áo vải màu sáng, sợi tổng hợp, kiểu may bó sát người.
    b.Quần áo vải bông, màu sẫm, may cầu kì, giày cao gót.
    c. Quần áo kiểu may đơn giản, vải màu sáng.
    d.Quần áo vải sợi bông, màu sẫm. may đơn giản, đi dép thấp.
    Câu 11: Trang phục bao gồm các loại sau:
    a.Quần áo.
    b.Mũ nón, giày dép.
    c.Quần áo, các vật dụng đi kèm như mũ, giày, tất, khăn quàng, …
    d.Các vật dụng
     
    Gửi ý kiến