BÁC HỒ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Văn Duẩn)
  • (QUẢN TRỊ)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSCF0025.jpg 196352_302925389810719_11341169_n.jpg 66420_302128403223751_1837566213_n.jpg 532276_280850708684854_1111517353_n.jpg 59157_280849645351627_1204275712_n.jpg DSCF6286.jpg Trang8jpg_071622.jpg Trang11jpg_071629.jpg 83_TCV_169.jpg Muraille_de_chine_9_modifie.jpg Taj_mahal_9_modifie.jpg Chauau1jpg_032611.jpg ANH_GIA_DINH_150.jpg ANH_GIA_DINH_123.jpg ANH_GIA_DINH_119.jpg 20120113095359rongphunhoa.jpg Cd91qua2.jpg 11092111tet6.jpg Cd91qua1.jpg Photoasang3.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đồng hồ báo giờ

    Thời tiết

    Thời tiết Hà Nội, Việt Nam

    Lịch việt

    Sắp xếp dữ liệu

    Liên kết

    Thư viện

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Trần Cao Vân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ANH 9 KÌ 1 NH 2011-2012

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Duẩn (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:59' 01-12-2011
    Dung lượng: 80.5 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP HỌC KỲ 1-ANH VĂN 9 (2011-2012)
    A-Grammar
    I- Tenses ( active & passive)

    TENSES
    USES
    FORM
    NOTES
    
    Present simple

    Always, usually,
    Often, never,
    Sometimes, ever
    Every, seldom
    Once/twice/three times.. a week /month…
    Diễn tả
    -Một chân lý,một sự thật hiển nhiên,1 thói quen ở hiện tại.
    -Một hành động trong tương lai ở mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu bằng: when, before, after ,until ,till,As soon as,…
    -lịch trình ,thời gian biểu
    TO BE: AM, AM NOT( I
    IS ,ISN’T ( HE, SHE, IT, BA
    ARE, AREN’T( WE, YOU, THEY
    ĐỘNG TỪ THƯỜNG
    I, WE, YOU, THEY HE, SHE, IT, BA
    (+) S + V S + V+ S/ ES
    (-) S+ DON’T + V S+ DOESN’T + V
    (?) DO + S+ V? DOES +S + V?
    -Yes, S+ do /does
    -No, S+ don’t /doesn’t
    PASSIVE VOICE
    S+ is /am /are + p.p
    -V+ ES: :động từ tận cùng có:O,S,Z,X,SH,CH
    Go->goes
    mix->mixes
    have(has
    study-> studies (tận cùng có phụ âm + y( ies )≠ PLAYS
    -Cách đọc đuôi ES/ S
    Những động từ tận cùng có: *s,sh,ch,z,x,ge,ce,se+(e)s=>/IZ/
    *p,t,k,f,Ө(th)( /s/; helps,looks
    *các âm còn lại(/z/: loves,plays,learns

    
    Present progressive
    Now,at the moment,at present,sau câu mệnh
    lệnh-Look!/ Listen!/ Be careful!..
    Diễn tả 1 hành động ,1 sự việc:
    - đang xãy ra lúc nói hay trong khoảng thời gian đang nói..
    -Một hành động tạm thời
    -Một hành động được sắp xếp trong tương lai với trạng từ chỉ thời gian: tonight, tomorrow,next week.
    -Dùng với ALWAYS để diễn tả sự phàn nàn
    
    (+) S+ IS/AM/ARE + V-ING
    (-) S+ IS/AM/ARE + NOT + V-ING
    (?) IS/AM/ARE+ S + V-ING?
    YES..S+IS/AM/ARE
    NO..S +IS/AM/ARE+NOT

    PASSIVE VOICE
    S + is/ am/ are+ being+ p.p
    -Live(living
    -swim(swimming(tận cùng có 1 nguyên âm+ 1 phụ âm(gấp đôi phụ âm + ING
    -Begin(Beginning # visit( Visiting
    - Các động từ không chia ở thì hiện tại tiếp diễn(thì hiện tại đơn:be, want, like, see, belong, know, love, hate, need, suppose, remember, release, mean, forget, prefer, hear, believe, seem,
    understand, have, think..những động từ có ý niệm thơì gian ngắn:stop,drop,find,buy,break,..
    
    The future intention tense
    Tomorrow,next
    ,tonight….
    -Một sự việc ,một hành động được sắp xếp trong tương lai.
    -Dựa vào hiện tượng để dự báo điều sắp xảy ra.
    -Một sự việc sẽ được thực hiện mà được quyết định trước khi nói.
    (+) S+ IS /AM /ARE /+ GOING TO+V
    -)S+IS/AM/ARE+NOT+GOINGTO+V
    (?) IS /AM / ARE+S +GOING TO +V?
    Yes. S+ IS /AM /ARE.
    No.S + IS /AM /ARE/+NOT
    passive voice
    S+IS/AM/ARE/GOING TO+BE+P.P.
    
    -Những động từ chỉ sự chuyển động: go ,come ,move..dùng thì hiện tại tiếp diễn thay cho tương lai gần
    Ví dụ:
    I’m going to my village tomorrow.
    
    Simple future

    Tomorrow,next
    ,soon.,in two years time,in 2012,I think,I promise, I hope..
    -Một sự việc ,một hành động chắc chắn hoặc không chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.
    -Một lời hứa ,1 quyết tâm,1 lời đe doạ
    -Trong câu đề nghị yêu cầu lịch sự.
    -Một sự việc sẽ được thực hiện mà được quyết định ngay lúc nói.

    
    (+) S+WILL/SHALL+V
    (-) S+WON’T/SHAN’T+V
    (?) WILL/SHALL +S +
     
    Gửi ý kiến