BÁC HỒ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Văn Duẩn)
  • (QUẢN TRỊ)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSCF0025.jpg 196352_302925389810719_11341169_n.jpg 66420_302128403223751_1837566213_n.jpg 532276_280850708684854_1111517353_n.jpg 59157_280849645351627_1204275712_n.jpg DSCF6286.jpg Trang8jpg_071622.jpg Trang11jpg_071629.jpg 83_TCV_169.jpg Muraille_de_chine_9_modifie.jpg Taj_mahal_9_modifie.jpg Chauau1jpg_032611.jpg ANH_GIA_DINH_150.jpg ANH_GIA_DINH_123.jpg ANH_GIA_DINH_119.jpg 20120113095359rongphunhoa.jpg Cd91qua2.jpg 11092111tet6.jpg Cd91qua1.jpg Photoasang3.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Đồng hồ báo giờ

    Thời tiết

    Thời tiết Hà Nội, Việt Nam

    Lịch việt

    Sắp xếp dữ liệu

    Liên kết

    Thư viện

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Trần Cao Vân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHUYÊN ĐỀ TOÁN 6 NÂNG CAO

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:56' 11-03-2013
    Dung lượng: 361.5 KB
    Số lượt tải: 1175
    Số lượt thích: 0 người


    § 1- Tập hợp. Tập hợp con
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ:
    2- Tập hợp các số tự nhiên. Ghi số tự nhiên
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
    § 3- Phép cộng và phép nhân
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
    § 4- Phép trừ và phép chia
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
    § 5- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
    Đ6. Thứ tự thực hiện phép tính
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
    Đ7 – Tính chất chia hết của một tổng
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
    Đ8 – Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601


    Đ 8 – Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1.


    Chuyên đề 1: So sánh hai luỹ thừa
    1. Để so sánh hai luỹ thừa, ta thường đưa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ sốhoặc cùng số mũ.
    - Nếu hai luỹ thừa cùng cơ số (cơ số lớn hơn 1) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn thì sẽ lớn hơn.


    - Nếu ai luỹ thừa cùng số mũ (số mũ lớn hơn 0) thì luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn thì sẽ lớn hơn.


    2. Ngoài cách trên, để so sánh hai luỹ thừa ta còn dùng tính chất bắc cầu, tính chất đơn điệu của phép nhân (a < b thì a.c < b.c với c > 0)
    Bổ xung kiến thức nâng cao:
    1. Luỹ thừa của luỹ thừa: (am)n = am.n
    2. Luỹ thừa của một tích: ( a.b)n = anbn .
    Ví dụ: 25.55 = (2.5)5 = 105 = 100 000.
    3. Luỹ thừa một thương: an :bn = (a:b)n , hay
    Ví dụ : 147: 77 = (14 : 7)7 = 27 = 128
    4. Luỹ thừa tầng: Ví dụ :
    Bài 1: So sánh các số sau:
    a) 2711 và 818 b) 6255 và 1257
    c) 536 và 1124 d) 32n và 23n
    Bài 2: So sánh các số sau:
    a) 523 và 6.522 b) 7.213 và 216 c) 2115 và 275.498.
    Bài 3: So sánh các số sau.
    a) 19920 và 200315
    b) 339 và 1121
    Bài 4: So sánh hai hiệu, hiệu nào lớn hơn?
    a) 7245 – 7243 và 7244 – 7243
    Bài 5. Tìm x(N, biết:
    a) 16x < 1284 b) 5x.5x+1.5x+2 ≤ 100..........0 :218
    18 chữ số 0
    Bài 6: Cho S = 1 + 2+ 22 + 23 + ... + 29.
     
    Gửi ý kiến