Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSCF0025.jpg 196352_302925389810719_11341169_n.jpg 66420_302128403223751_1837566213_n.jpg 532276_280850708684854_1111517353_n.jpg 59157_280849645351627_1204275712_n.jpg DSCF6286.jpg Trang8jpg_071622.jpg Trang11jpg_071629.jpg 83_TCV_169.jpg Muraille_de_chine_9_modifie.jpg Taj_mahal_9_modifie.jpg Chauau1jpg_032611.jpg ANH_GIA_DINH_150.jpg ANH_GIA_DINH_123.jpg ANH_GIA_DINH_119.jpg 20120113095359rongphunhoa.jpg Cd91qua2.jpg 11092111tet6.jpg Cd91qua1.jpg Photoasang3.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Trần Cao Vân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KẾT QUẢ HSG LỚP 9 HUYỆN NÚI THÀNH NĂM HỌC 2011-2012

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGD NÚI THÀNH
    Người gửi: Lê Văn Duẩn (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:19' 30-12-2011
    Dung lượng: 106.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    KẾT QUẢ KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
    NĂM HỌC: 2011 - 2012
    TT Phòng SBD HỌ VÀ TÊN Năm sinh Trường THCS Môn Điểm Vị thứ X.Giải Ghi chú
    1 1 224 Bùi Trần Diễm Thi 20/7/1997 Kim Đồng Hoá học 18.00 1 Nhất Đội tuyển Xếp giải Nhất Nhì Ba KK
    2 1 215 Võ Thanh Thanh 26/9/1997 Kim Đồng Hoá học 17.50 2 Nhì Đội tuyển 22.05 1.1025 2.205 3.3075
    3 1 128 Nguyễn Ngọc Hàn Ny 10/4/1997 Kim Đồng Hoá học 14.50 3 Nhì Đội tuyển
    4 1 257 Trần Thị Khánh Triêm 5/6/1997 Quang Trung Hoá học 13.50 4 Ba Đội tuyển
    5 1 212 Trần Quốc Tướng 02/02/1997 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 13.50 4 Ba Đội tuyển
    6 2 193 Trần Quốc Tài 16-10-1997 Trần Cao Vân Hoá học 12.75 6 Ba Đội tuyển
    7 2 270 Nguyễn Thị Thu Uyên 13/12/1997 Lý Thường Kiệt Hoá học 12.25 7 KK Đội tuyển
    8 2 218 Ngô Bích Thảo 12.6.1997 Nguyễn Trãi Hoá học 12.25 7 KK Đội tuyển
    9 2 213 Lê Anh Ty 20.9.1997 Nguyễn Trãi Hoá học 12.25 7 KK Đội tuyển
    10 2 248 Phan Thùy Trang 29-04-1997 Trần Cao Vân Hoá học 12.00 10 KK Đội tuyển
    11 3 244 Bùi Thị Trà 19/9/1997 Kim Đồng Hoá học 11.75 11 KK
    12 3 171 Đinh Nguyên Phương 26/8/1997 Nguyễn Khuyến Hoá học 10.50 12 KK
    13 3 214 Lê Thị Thiên Thanh 08/04/1997 Lý Thường Kiệt Hoá học 10.25 13 KK
    14 3 040 Nguyễn Thị Cao Điểm 05.8.1997 Nguyễn Trãi Hoá học 10.00 14 KK
    15 3 077 Nguyễn Hữu Hùng 20/2/1997 Kim Đồng Hoá học 10.00 14 KK
    16 4 089 Bùi Thị Lệ Hương 08.5.1997 Nguyễn Trãi Hoá học 10.00 14 KK
    17 4 192 Phạm Huỳnh Thành Tài 17/8/1997 Phan Châu Trinh Hoá học 9.75 17 KK
    18 4 056 Nguyễn Thị Hằng 8/3/1997 Lương Thế Vinh Hoá học 9.75 17 KK
    19 4 198 Lê Tịnh 11/05/1997 Lý Thường Kiệt Hoá học 9.50 19 KK
    20 4 283 Phạm Tấn Vũ 22/3/97 Trần Hưng Đạo Hoá học 9.25 20 KK
    21 4 262 Hồ Thị Phương Trình 29/07/1997 Trần Quý Cáp Hoá học 9.00 21 KK
    22 4 280 Trần Thị Mỹ Vin 28/07/1997 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 8.50 22 KK
    23 4 259 Đỗ Thị Tuyết Trinh 20-12-1997 Trần Cao Vân Hoá học 8.25 23
    24 5 111 Lê Thị Diễm Mi 12/02/1997 Nguyễn Khuyến Hoá học 8.00 24
    25 5 088 Nguyễn Thị Như Huỳnh 25/5/1997 Chu Văn An Hoá học 8.00 24
    26 5 053 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 25.01.1997 Nguyễn Trãi Hoá học 8.00 24
    27 5 054 Phạm Thị Hạnh 01/02/1997 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 8.00 24
    28 6 268 Nguyễn Tạ Minh Trung 25/3/97 Trần Hưng Đạo Hoá học 7.75 28
    29 6 047 Đỗ Thị Hồng Hà 25/07/1997 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 7.50 29
    30 6 152 Trình Thị Minh Như 29/08/1997 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 7.25 30
    31 7 242 Châu Hoàng Thương 6/1/1997 Lê Lợi Hoá học 6.75 31
    32 7 081 Võ Văn Huy 07/4/1997 Chu Văn An Hoá học 6.75 31
    33 7 006 Nguyễn Thị Xuân Anh 12/03/1997 Nguyễn Khuyến Hoá học 6.75 31
    34 7 161 Trương Thị Bích Oanh 25/5/1997 Chu Văn An Hoá học 6.50 34
    35 7 134 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 18/06/1997 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 6.50 34
    36 7 094 Nguyễn Trần Ngọc Khánh 22/11/1997 Nguyễn Duy Hiệu Hoá học 6.25 36
    37 8 199 Huỳnh Anh Tú 17/11/1997 Lương Thế Vinh Hoá học 6.00 37
    38 8 135 Phạm Thị Nguyên 19/11/1997 Hoàng Diệu Hoá học 6.00 37
    39 8 001 Nguyễn Thị Kiều Ái 14/11/1997 Nguyễn Khuyến Hoá học 6.00 37
    40 8 116 Nguyễn Thị Kiều My 4/16/1997 Phan Bá Phiến Hoá học 5.75 40
    41 9 093 Lê Thị Thúy Kiều 06/06/1997 Lý Thường Kiệt Hoá học 5.75 40
    42 9 166 Nguyễn Tấn Phôn 25/10/1997 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 5.50 42
    43 9 278 Lê Long Việt 22/04/1997 Lý Thường Kiệt Hoá học 5.25 43
    44 9 023 Trương Thị Bùi Diệu 2/27/1997 Phan Bá Phiến Hoá học 5.00 44
    45 9 225 Huỳnh Tấn Thi 09/01/1997 Phan Châu Trinh Hoá học 4.75 45
    46 9 231 Ngô Trí Thông 04/04/1997 Phan Châu Trinh Hoá học 4.75 45
    47 9 110 Trương Thị Mẫn 15/01/1997 Lê Lợi Hoá học 4.25 47
    48 9 049 Lê Thị Thu Hạ 1/1/1997 Lê Lợi Hoá học 4.25 47
    49 9 016 Ngô Văn Chinh 4/10/1997 Trần Hưng Đạo Hoá học 4.25 47
    50 10 227 Nguyễn Đoàn Minh Thiên 20/01/1997 Nguyễn Khuyến Hoá học 4.00 50
    51 10 125 Nguyễn Văn Nin 21/1/1997 Lương Thế Vinh Hoá học 3.75 51
    52 10 065 Lương Thu Hiền 20/2/1997 Kim Đồng Hoá học 3.75 51
    53 10 241 Nguyễn Thái Thanh Thư 18/7/1997 Chu Văn An Hoá học 3.50 53
    54 10 097 Dương Thị Bích Liên 28/11/1997 Lý Thường Kiệt Hoá học 3.50 53
    55 10 005 Nguyễn Mai Anh 01/05/1997 Trần Quý Cáp Hoá học 3.25 55
    56 11 048 Nguyễn Thị Ngân Hà 01/6/1997 Hoàng Diệu Hoá học 3.00 56
    57 11 167 Bùi
     
    Gửi ý kiến